TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边缘化

biānyuánhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊緣化

Âm Hán Việt BIÊN DUYÊN HÓA

边缘化 nghĩa là Gây ra tình trạng ngoài lề.

Nghĩa của 边缘化

biānyuánhuà

BIÊN DUYÊN HÓAĐộng từphồn thể 邊緣化
  1. Gây ra tình trạng ngoài lề
  2. Tình trạng bị ngoài lề

Câu hỏi thường gặp

边缘化 nghĩa là gì?

边缘化 (biānyuánhuà) nghĩa là Gây ra tình trạng ngoài lề.

边缘化 đọc thế nào?

边缘化 đọc là biānyuánhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 边缘化 là gì?

Âm Hán Việt của 边缘化 là "biên duyên hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.