边缘
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 邊緣
边缘 nghĩa là cạnh, rìa, không rõ ràng.
Nghĩa của 边缘
biānyuán
BIÊN DUYÊNDanh từ, Tính từphồn thể 邊緣- Cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi
- Thuộc về rìa; không rõ ràng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 边缘
Đồng nghĩa
Từ ghép có 边缘
Câu hỏi thường gặp
边缘 nghĩa là gì?
边缘 (biānyuán) nghĩa là cạnh, rìa, không rõ ràng.
边缘 đọc thế nào?
边缘 đọc là biānyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 边缘 là gì?
Âm Hán Việt của 边缘 là "biên duyên".