biānyuánxìngréngézhàng'àigiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 邊緣性人格障礙
Âm Hán ViệtBIÊN DUYÊN TÍNH NHÂN CÁCH CHƯỚNG NGẠI
边缘性人格障碍 nghĩa là Rối loạn nhân cách ranh giới (BPD).
Nghĩa của 边缘性人格障碍
biānyuánxìngréngézhàng'ài
BIÊN DUYÊN TÍNH NHÂN CÁCH CHƯỚNG NGẠIDanh từphồn thể 邊緣性人格障礙
Rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)
Câu hỏi thường gặp
边缘性人格障碍 nghĩa là gì?
边缘性人格障碍 (biānyuánxìngréngézhàng'ài) nghĩa là Rối loạn nhân cách ranh giới (BPD).
边缘性人格障碍 đọc thế nào?
边缘性人格障碍 đọc là biānyuánxìngréngézhàng'ài (pinyin).
Âm Hán Việt của 边缘性人格障碍 là gì?
Âm Hán Việt của 边缘性人格障碍 là "biên duyên tính nhân cách chướng ngại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.