边衅 nghĩa là xung đột biên giới, mâu thuẫn biên giới.
Nghĩa của 边衅
biānxìn
BIÊN HẤNphồn thể 邊釁
Xung đột biên giới
Mâu thuẫn biên giới
Câu hỏi thường gặp
边衅 nghĩa là gì?
边衅 (biānxìn) nghĩa là xung đột biên giới, mâu thuẫn biên giới.
边衅 đọc thế nào?
边衅 đọc là biānxìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 边衅 là gì?
Âm Hán Việt của 边衅 là "biên hấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.