TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边远

biānyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊遠

Âm Hán Việt BIÊN VIỄN

边远 nghĩa là xa trung tâm, hẻo lánh.

Nghĩa của 边远

biānyuǎn

BIÊN VIỄNTính từphồn thể 邊遠
  1. Xa trung tâm
  2. Hẻo lánh
  3. Vùng xa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 边远

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

边远 nghĩa là gì?

边远 (biānyuǎn) nghĩa là xa trung tâm, hẻo lánh.

边远 đọc thế nào?

边远 đọc là biānyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 边远 là gì?

Âm Hán Việt của 边远 là "biên viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.