TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边长

biāncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊長

Âm Hán Việt BIÊN TRƯỜNG

边长 nghĩa là độ dài cạnh.

Nghĩa của 边长

biāncháng

BIÊN TRƯỜNGphồn thể 邊長
  1. hình học Độ dài cạnh

Câu ví dụ với 边长

  • 海龙公式说明了三角形的面积如何表示为其边长的函数。 Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13835770

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

边长 nghĩa là gì?

边长 (biāncháng) nghĩa là độ dài cạnh.

边长 đọc thế nào?

边长 đọc là biāncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 边长 là gì?

Âm Hán Việt của 边长 là "biên trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.