TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边门

biānmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊門

Âm Hán Việt BIÊN MÔN

边门 nghĩa là cửa bên, cửa ngách.

Nghĩa của 边门

biānmén

BIÊN MÔNDanh từphồn thể 邊門
  1. Cửa bên
  2. Cửa ngách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 边门

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

边门 nghĩa là gì?

边门 (biānmén) nghĩa là cửa bên, cửa ngách.

边门 đọc thế nào?

边门 đọc là biānmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 边门 là gì?

Âm Hán Việt của 边门 là "biên môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.