TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辺

biān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 5

辺 nghĩa là cạnh, đường biên.

Nghĩa của 辺

biān

  1. Cạnh, đường biên, bờ. Dùng trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị),…
  2. Biến thể tiếng Nhật của 边 (biān)

Câu hỏi thường gặp

辺 nghĩa là gì?

辺 (biān) nghĩa là cạnh, đường biên.

辺 đọc thế nào?

辺 đọc là biān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.