TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辽

liáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遼

Âm Hán Việt LIÊU
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: liêu

辽 nghĩa là xa, xa xôi.

Nghĩa của 辽

liáo

LIÊUphồn thể 遼
  1. dạng kết hợp Xa; xa xôi

Liáo

LIÊUphồn thể 遼tên riêng
  1. Tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 遼寧 (Liáoníng)
  2. Triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (916-1125)

Từ ghép có 辽

Câu hỏi thường gặp

辽 nghĩa là gì?

辽 (liáo, liáo) nghĩa là xa, xa xôi.

辽 đọc thế nào?

辽 đọc là liáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 辽 là gì?

Âm Hán Việt của 辽 là "liêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.