TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辽史

Liáoshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遼史

Âm Hán Việt LIÊU SỬ

辽史 nghĩa là Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脱脱 (Tuōtuō) năm 1345 trong triều Nguyên 元 (Yuán), gồm 116 quyển.

Nghĩa của 辽史

Liáoshǐ

LIÊU SỬphồn thể 遼史tên riêng
  1. Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脱脱 (Tuōtuō) năm 1345 trong triều Nguyên 元 (Yuán), gồm 116 quyển

Câu hỏi thường gặp

辽史 nghĩa là gì?

辽史 (liáoshǐ) nghĩa là Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脱脱 (Tuōtuō) năm 1345 trong triều Nguyên 元 (Yuán), gồm 116 quyển.

辽史 đọc thế nào?

辽史 đọc là Liáoshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 辽史 là gì?

Âm Hán Việt của 辽史 là "liêu sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.