TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辽宁古盗鸟

Liáonínggǔdàoniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遼寧古盜鳥

Âm Hán Việt LIÊU NINH CỔ ĐẠO ĐIỂU

辽宁古盗鸟 nghĩa là Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh).

Nghĩa của 辽宁古盗鸟

Liáonínggǔdàoniǎo

LIÊU NINH CỔ ĐẠO ĐIỂUphồn thể 遼寧古盜鳥tên riêng
  1. Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)

Câu hỏi thường gặp

辽宁古盗鸟 nghĩa là gì?

辽宁古盗鸟 (liáonínggǔdàoniǎo) nghĩa là Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh).

辽宁古盗鸟 đọc thế nào?

辽宁古盗鸟 đọc là Liáonínggǔdàoniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 辽宁古盗鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 辽宁古盗鸟 là "liêu ninh cổ đạo điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.