TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辽宁号

Liáoníng Hào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遼寧號

Âm Hán Việt LIÊU NINH HIỆU

辽宁号 nghĩa là Liêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân PLA (biên chế năm 2012).

Nghĩa của 辽宁号

Liáoníng Hào

LIÊU NINH HIỆUphồn thể 遼寧號tên riêng
  1. Liêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân PLA (biên chế năm 2012)

Câu hỏi thường gặp

辽宁号 nghĩa là gì?

辽宁号 (liáoníng hào) nghĩa là Liêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân PLA (biên chế năm 2012).

辽宁号 đọc thế nào?

辽宁号 đọc là Liáoníng Hào (pinyin).

Âm Hán Việt của 辽宁号 là gì?

Âm Hán Việt của 辽宁号 là "liêu ninh hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.