达到
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 達到
达到 nghĩa là đạt tới, đạt được.
Nghĩa của 达到
dádào
ĐẠT ĐÁOĐộng từphồn thể 達到- Đạt tới; đạt được; đạt đến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 达到
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 达到
- 在我有生之年,共产主义不可能达到。 Zài wǒ yǒushēngzhīnián, gòngchǎnzhǔyì bù kěnéng dádào.Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346681
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
达到 nghĩa là gì?
达到 (dádào) nghĩa là đạt tới, đạt được.
达到 đọc thế nào?
达到 đọc là dádào (pinyin).
Âm Hán Việt của 达到 là gì?
Âm Hán Việt của 达到 là "đạt đáo".