TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达

dá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達

Âm Hán Việt ĐẠT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đạt” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạt, thát

达 nghĩa là đạt tới, đạt được.

Nghĩa của 达

dá

ĐẠTphồn thể 達
  1. Đạt tới
  2. Đạt được
  3. Lên tới
  4. Giao tiếp
  5. Kiệt xuất

Dá

ĐẠTphồn thể 達tên riêng
  1. họ Họ Dá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 达

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 达

Thành ngữ có 达

  • 四通八达 — Đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía
  • 通情达理 — Công bằng và hợp lý; có lý; hợp tình hợp lý
  • 达官贵人 — Quan chức cao quý (thành ngữ); người quyền quý
  • 通宵达旦 — Qua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài
  • 欲速则不达 — Dục tốc bất đạt; việc gì cũng không thể vội vã
  • 知书达理 — Có học thức và biết điều
  • 词不达意 — Lời không diễn đạt ý

Câu ví dụ với 达

  • 高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。 Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #743096

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

达 nghĩa là gì?

达 (dá, dá) nghĩa là đạt tới, đạt được.

达 đọc thế nào?

达 đọc là dá (pinyin).

Âm Hán Việt của 达 là gì?

Âm Hán Việt của 达 là "đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.