TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达因

dáyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達因

Âm Hán Việt ĐẠT NHÂN

达因 nghĩa là đin.

Nghĩa của 达因

dáyīn

ĐẠT NHÂNLượng từphồn thể 達因
  1. từ mượn Đin

Câu hỏi thường gặp

达因 nghĩa là gì?

达因 (dáyīn) nghĩa là đin.

达因 đọc thế nào?

达因 đọc là dáyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 达因 là gì?

Âm Hán Việt của 达因 là "đạt nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.