TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达成

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dáchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達成

Âm Hán Việt ĐẠT THÀNH

达成 nghĩa là đạt được, hoàn thành.

Nghĩa của 达成

dáchéng

ĐẠT THÀNHĐộng từphồn thể 達成
  1. Đạt được (một thỏa thuận)
  2. Hoàn thành

Câu hỏi thường gặp

达成 nghĩa là gì?

达成 (dáchéng) nghĩa là đạt được, hoàn thành.

达成 đọc thế nào?

达成 đọc là dáchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 达成 là gì?

Âm Hán Việt của 达成 là "đạt thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.