TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达观

dáguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達觀

Âm Hán Việt ĐẠT QUAN

达观 nghĩa là Nhìn nhận sự việc một cách triết lý.

Nghĩa của 达观

dáguān

ĐẠT QUANĐộng từphồn thể 達觀
  1. Nhìn nhận sự việc một cách triết lý

Câu hỏi thường gặp

达观 nghĩa là gì?

达观 (dáguān) nghĩa là Nhìn nhận sự việc một cách triết lý.

达观 đọc thế nào?

达观 đọc là dáguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 达观 là gì?

Âm Hán Việt của 达观 là "đạt quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.