TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达致

dázhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達致

Âm Hán Việt ĐẠT TRÍ

达致 nghĩa là đạt được, đạt tới.

Nghĩa của 达致

dázhì

ĐẠT TRÍphồn thể 達致
  1. Đạt được; đạt tới

Câu hỏi thường gặp

达致 nghĩa là gì?

达致 (dázhì) nghĩa là đạt được, đạt tới.

达致 đọc thế nào?

达致 đọc là dázhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 达致 là gì?

Âm Hán Việt của 达致 là "đạt trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.