TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达赖

Dálài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達賴

Âm Hán Việt ĐẠT LẠI

达赖 nghĩa là đạt lai lạt ma.

Nghĩa của 达赖

Dálài

ĐẠT LẠITên riêngphồn thể 達賴tên riêng
  1. Đạt Lai Lạt Ma
  2. Viết tắt của 达赖喇嘛 (Dálài Lǎma)

Câu hỏi thường gặp

达赖 nghĩa là gì?

达赖 (dálài) nghĩa là đạt lai lạt ma.

达赖 đọc thế nào?

达赖 đọc là Dálài (pinyin).

Âm Hán Việt của 达赖 là gì?

Âm Hán Việt của 达赖 là "đạt lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.