TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辿

chān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 6

辿 nghĩa là Dùng trong tên, ví dụ 龙王辿 (Lóngwáng Chān) Longwang Chan, một địa danh ở tỉnh Thiểm Tây.

Nghĩa của 辿

chān

  1. Dùng trong tên, ví dụ 龙王辿 (Lóngwáng Chān) Longwang Chan, một địa danh ở tỉnh Thiểm Tây
  2. văn học, nhịp độ đi Chậm

Câu hỏi thường gặp

辿 nghĩa là gì?

辿 (chān) nghĩa là Dùng trong tên, ví dụ 龙王辿 (Lóngwáng Chān) Longwang Chan, một địa danh ở tỉnh Thiểm Tây.

辿 đọc thế nào?

辿 đọc là chān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.