TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迁

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遷

Âm Hán Việt THIÊN
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿺辶千 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiên

迁 nghĩa là di chuyển, di dời, dịch chuyển.

Nghĩa của 迁

qiān

THIÊNphồn thể 遷
  1. Di chuyển; di dời
  2. Dịch chuyển
  3. Thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.); chuyển đổi
  4. Thăng chức; đề bạt
  5. Lên, thăng
  6. Xua đuổi; trục xuất
  7. Đuổi khỏi phiên tòa
  8. Chết; qua đời
  9. Phân tán, giải tán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迁

Đồng nghĩa

Từ ghép có 迁

Thành ngữ có 迁

  • 时过境迁 — Vạn vật đổi thay theo thời gian
  • 事过境迁 — Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).
  • 见异思迁 — Thay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ); thích chạy theo mốt và sự mới lạ
  • 乔迁之喜 — Chúc mừng chuyển nhà hoặc thăng chức (thành ngữ); Chúc mừng nhà mới!
  • 安土重迁 — Ghét rời khỏi nơi đã sống lâu
  • 情随事迁 — Tình cảm thay đổi theo hoàn cảnh
  • 迁怒于人 — Trút giận lên người vô tội

Câu hỏi thường gặp

迁 nghĩa là gì?

迁 (qiān) nghĩa là di chuyển, di dời, dịch chuyển.

迁 đọc thế nào?

迁 đọc là qiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 迁 là gì?

Âm Hán Việt của 迁 là "thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.