TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迁都

qiāndū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遷都

Âm Hán Việt THIÊN ĐÔ

迁都 nghĩa là dời đô.

Nghĩa của 迁都

qiāndū

THIÊN ĐÔĐộng từphồn thể 遷都
  1. Dời đô

Câu hỏi thường gặp

迁都 nghĩa là gì?

迁都 (qiāndū) nghĩa là dời đô.

迁都 đọc thế nào?

迁都 đọc là qiāndū (pinyin).

Âm Hán Việt của 迁都 là gì?

Âm Hán Việt của 迁都 là "thiên đô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.