TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迁飞

qiānfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遷飛

Âm Hán Việt THIÊN PHI

迁飞 nghĩa là di cư.

Nghĩa của 迁飞

qiānfēi

THIÊN PHIphồn thể 遷飛
  1. Di cư (của chim)

Câu hỏi thường gặp

迁飞 nghĩa là gì?

迁飞 (qiānfēi) nghĩa là di cư.

迁飞 đọc thế nào?

迁飞 đọc là qiānfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 迁飞 là gì?

Âm Hán Việt của 迁飞 là "thiên phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.