迂回曲折 nghĩa là Quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu.
Nghĩa của 迂回曲折
yūhuíqūzhé
Quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu
Đi vòng vo không có kết quả
Câu hỏi thường gặp
迂回曲折 nghĩa là gì?
迂回曲折 (yūhuíqūzhé) nghĩa là Quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu.
迂回曲折 đọc thế nào?
迂回曲折 đọc là yūhuíqūzhé (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.