TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迂回

yūhuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迂迴

迂回 nghĩa là đường vòng, quanh co.

Nghĩa của 迂回

yūhuí

Tính từ, Động từphồn thể 迂迴
  1. Đường vòng
  2. Quanh co
  3. Khúc khuỷu
  4. Đánh tập hậu
  5. Gián tiếp
  6. Vòng vo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迂回

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 迂回

  • 迂回曲折 — Quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu

Câu hỏi thường gặp

迂回 nghĩa là gì?

迂回 (yūhuí) nghĩa là đường vòng, quanh co.

迂回 đọc thế nào?

迂回 đọc là yūhuí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.