迂磨
giọng máy của trình duyệt
迂磨 nghĩa là chậm chạp, trì hoãn.
Nghĩa của 迂磨
yūmó
- Chậm chạp
- Trì hoãn
Câu hỏi thường gặp
迂磨 nghĩa là gì?
迂磨 (yūmó) nghĩa là chậm chạp, trì hoãn.
迂磨 đọc thế nào?
迂磨 đọc là yūmó (pinyin).
迂磨 nghĩa là chậm chạp, trì hoãn.
迂磨 (yūmó) nghĩa là chậm chạp, trì hoãn.
迂磨 đọc là yūmó (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.