TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迂腐

yūfǔ giọng máy của trình duyệt

迂腐 nghĩa là Quá chú trọng tiểu tiết.

Nghĩa của 迂腐

yūfǔ

Tính từ
  1. Quá chú trọng tiểu tiết
  2. Cũ rích
  3. Không linh hoạt
  4. Bám vào ý tưởng cũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迂腐

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

迂腐 nghĩa là gì?

迂腐 (yūfǔ) nghĩa là Quá chú trọng tiểu tiết.

迂腐 đọc thế nào?

迂腐 đọc là yūfǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.