TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈

chén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳

Âm Hán Việt TRẦN
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trần, trận

陈 nghĩa là bày ra, trưng bày, kể lại, trình bày.

Nghĩa của 陈

chén

TRẦNphồn thể 陳
  1. Bày ra; trưng bày; hiển thị
  2. Kể lại; trình bày; giải thích; nói
  3. Cũ; ôi
  4. Để triển lãm, để trưng bày
  5. Để giải thích
  6. Cũ kỹ, cổ đại

Chén

TRẦNphồn thể 陳tên riêng
  1. Trần (khoảng 1045 - 479 TCN), một nước thời nhà Chu
  2. Trần (557-589), một trong các triều đại Nam triều 南朝 (Nán Cháo)
  3. họ Họ Chén

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 陈

Thành ngữ có 陈

  • 新陈代谢 — Trao đổi chất (sinh học)
  • 推陈出新 — Loại bỏ cái cũ, đem vào cái mới (thành ngữ); đổi mới
  • 陈词滥调 — Lời sáo rỗng
  • 暗渡陈仓 — Nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河 (Wèi Hé) tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 刘邦 (Liú Bāng) sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ) của
  • 乏善可陈 — Không có gì đáng khen
  • 陈规陋习 — Những quy ước lỗi thời; cách làm cũ kỹ
  • 五味杂陈 — Với cảm xúc phức tạp
  • 推陈布新 — Loại bỏ cái cũ để phát triển cái mới (thành ngữ); đổi mới
  • 沥陈鄙见 — Bày tỏ ý kiến khiêm tốn

Câu hỏi thường gặp

陈 nghĩa là gì?

陈 (chén, chén) nghĩa là bày ra, trưng bày, kể lại, trình bày.

陈 đọc thế nào?

陈 đọc là chén (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈 là gì?

Âm Hán Việt của 陈 là "trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.