TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迂讷

yūnè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迂訥

迂讷 nghĩa là quá thận trọng.

Nghĩa của 迂讷

yūnè

phồn thể 迂訥
  1. Quá thận trọng
  2. Bảo thủ và kém hoạt ngôn trong giao tiếp

Câu hỏi thường gặp

迂讷 nghĩa là gì?

迂讷 (yūnè) nghĩa là quá thận trọng.

迂讷 đọc thế nào?

迂讷 đọc là yūnè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.