迂远
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 迂遠
迂远 nghĩa là không thực tế.
Nghĩa của 迂远
yūyuǎn
phồn thể 迂遠- Không thực tế
Câu hỏi thường gặp
迂远 nghĩa là gì?
迂远 (yūyuǎn) nghĩa là không thực tế.
迂远 đọc thế nào?
迂远 đọc là yūyuǎn (pinyin).
Phồn thể: 迂遠
迂远 nghĩa là không thực tế.
迂远 (yūyuǎn) nghĩa là không thực tế.
迂远 đọc là yūyuǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.