TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过了这个村就没这个店

guòlezhègecūnjiùméizhègediàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過了這個村就沒這個店

Âm Hán Việt QUÁ LIỄU GIÁ CÁ THÔN TỰU MỘT GIÁ CÁ ĐIẾM

过了这个村就没这个店 nghĩa là Qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này.

Nghĩa của 过了这个村就没这个店

guòlezhègecūnjiùméizhègediàn

QUÁ LIỄU GIÁ CÁ THÔN TỰU MỘT GIÁ CÁ ĐIẾMphồn thể 過了這個村就沒這個店
  1. thành ngữ Qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này
  2. Đây là cơ hội cuối cùng của bạn

Câu hỏi thường gặp

过了这个村就没这个店 nghĩa là gì?

过了这个村就没这个店 (guòlezhègecūnjiùméizhègediàn) nghĩa là Qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này.

过了这个村就没这个店 đọc thế nào?

过了这个村就没这个店 đọc là guòlezhègecūnjiùméizhègediàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 过了这个村就没这个店 là gì?

Âm Hán Việt của 过了这个村就没这个店 là "quá liễu giá cá thôn tựu một giá cá điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.