TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过于

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guòyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過於

Âm Hán Việt QUÁ VU

过于 nghĩa là quá mức, quá.

Nghĩa của 过于

guòyú

QUÁ VUPhó từphồn thể 過於
  1. Quá mức; quá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过于

Đồng nghĩa

Từ ghép có 过于

Câu hỏi thường gặp

过于 nghĩa là gì?

过于 (guòyú) nghĩa là quá mức, quá.

过于 đọc thế nào?

过于 đọc là guòyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 过于 là gì?

Âm Hán Việt của 过于 là "quá vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.