TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过人

guòrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過人

Âm Hán Việt QUÁ NHÂN

过人 nghĩa là vượt trội, xuất sắc, vượt qua đối thủ.

Nghĩa của 过人

guòrén

QUÁ NHÂNĐộng từphồn thể 過人
  1. Vượt trội; xuất sắc
  2. bóng rổ, bóng đá, v.v. Vượt qua đối thủ

Thành ngữ có 过人

Câu hỏi thường gặp

过人 nghĩa là gì?

过人 (guòrén) nghĩa là vượt trội, xuất sắc, vượt qua đối thủ.

过人 đọc thế nào?

过人 đọc là guòrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 过人 là gì?

Âm Hán Việt của 过人 là "quá nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.