TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过份简单化

guòfènjiǎndānhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過份簡單化

Âm Hán Việt QUÁ PHẦN GIẢN ĐƠN HÓA

过份简单化 nghĩa là quá đơn giản hóa.

Nghĩa của 过份简单化

guòfènjiǎndānhuà

QUÁ PHẦN GIẢN ĐƠN HÓAphồn thể 過份簡單化
  1. Quá đơn giản hóa
  2. Đơn giản hóa quá mức

Câu hỏi thường gặp

过份简单化 nghĩa là gì?

过份简单化 (guòfènjiǎndānhuà) nghĩa là quá đơn giản hóa.

过份简单化 đọc thế nào?

过份简单化 đọc là guòfènjiǎndānhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 过份简单化 là gì?

Âm Hán Việt của 过份简单化 là "quá phần giản đơn hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.