TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过关

guòguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過關

Âm Hán Việt QUÁ QUAN

过关 nghĩa là vượt qua rào cản, vượt qua.

Nghĩa của 过关

guòguān

QUÁ QUANĐộng từphồn thể 過關
  1. Vượt qua rào cản
  2. Vượt qua (thử thách)
  3. Đậu (bài kiểm tra)
  4. Đạt (tiêu chuẩn)

Từ ghép có 过关

Thành ngữ có 过关

  • 过关斩将 — Vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 过五关斩六将 (guòwǔguānzhǎnliùjiàng))

Câu hỏi thường gặp

过关 nghĩa là gì?

过关 (guòguān) nghĩa là vượt qua rào cản, vượt qua.

过关 đọc thế nào?

过关 đọc là guòguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 过关 là gì?

Âm Hán Việt của 过关 là "quá quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.