TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过关斩将

guòguānzhǎnjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過關斬將

Âm Hán Việt QUÁ QUAN TRẢM TƯỚNG

过关斩将 nghĩa là Vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 过五关斩六将 (guòwǔguānzhǎnliùjiàng)).

Nghĩa của 过关斩将

guòguānzhǎnjiàng

QUÁ QUAN TRẢM TƯỚNGCụm từphồn thể 過關斬將
  1. Vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 过五关斩六将 (guòwǔguānzhǎnliùjiàng))

Câu hỏi thường gặp

过关斩将 nghĩa là gì?

过关斩将 (guòguānzhǎnjiàng) nghĩa là Vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 过五关斩六将 (guòwǔguānzhǎnliùjiàng)).

过关斩将 đọc thế nào?

过关斩将 đọc là guòguānzhǎnjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 过关斩将 là gì?

Âm Hán Việt của 过关斩将 là "quá quan trảm tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.