过剩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 過剩
过剩 nghĩa là quá mức.
Nghĩa của 过剩
guòshèng
QUÁ THẶNGĐộng từphồn thể 過剩- Quá mức; nhiều hơn mức cần thiết
Câu hỏi thường gặp
过剩 nghĩa là gì?
过剩 (guòshèng) nghĩa là quá mức.
过剩 đọc thế nào?
过剩 đọc là guòshèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 过剩 là gì?
Âm Hán Việt của 过剩 là "quá thặng".