TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过劳死

guòláosǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過勞死

Âm Hán Việt QUÁ LAO TỬ

过劳死 nghĩa là Karoshi (từ mượn tiếng Nhật), tử vong do làm việc quá sức.

Nghĩa của 过劳死

guòláosǐ

QUÁ LAO TỬĐộng từphồn thể 過勞死
  1. Karoshi (từ mượn tiếng Nhật), tử vong do làm việc quá sức

Câu hỏi thường gặp

过劳死 nghĩa là gì?

过劳死 (guòláosǐ) nghĩa là Karoshi (từ mượn tiếng Nhật), tử vong do làm việc quá sức.

过劳死 đọc thế nào?

过劳死 đọc là guòláosǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 过劳死 là gì?

Âm Hán Việt của 过劳死 là "quá lao tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.