过境签证 (guòjìngqiānzhèng) nghĩa là thị thực quá cảnh.
过境签证 đọc thế nào?
过境签证 đọc là guòjìngqiānzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 过境签证 là gì?
Âm Hán Việt của 过境签证 là "quá cảnh thiêm chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.