TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过境

guòjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過境

Âm Hán Việt QUÁ CẢNH

过境 nghĩa là Đi qua lãnh thổ của một quốc gia.

Nghĩa của 过境

guòjìng

QUÁ CẢNHĐộng từphồn thể 過境
  1. Đi qua lãnh thổ của một quốc gia
  2. Quá cảnh

Thành ngữ có 过境

  • 时过境迁 — Vạn vật đổi thay theo thời gian
  • 事过境迁 — Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).

Câu hỏi thường gặp

过境 nghĩa là gì?

过境 (guòjìng) nghĩa là Đi qua lãnh thổ của một quốc gia.

过境 đọc thế nào?

过境 đọc là guòjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 过境 là gì?

Âm Hán Việt của 过境 là "quá cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.