TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过多

guòduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過多

Âm Hán Việt QUÁ ĐA

过多 nghĩa là quá nhiều, quá mức.

Nghĩa của 过多

guòduō

QUÁ ĐATính từphồn thể 過多
  1. Quá nhiều; quá mức

Câu hỏi thường gặp

过多 nghĩa là gì?

过多 (guòduō) nghĩa là quá nhiều, quá mức.

过多 đọc thế nào?

过多 đọc là guòduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 过多 là gì?

Âm Hán Việt của 过多 là "quá đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.