TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过山车

guòshānchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過山車

Âm Hán Việt QUÁ SƠN XA

过山车 nghĩa là tàu lượn siêu tốc.

Nghĩa của 过山车

guòshānchē

QUÁ SƠN XADanh từphồn thể 過山車
  1. Tàu lượn siêu tốc

Câu hỏi thường gặp

过山车 nghĩa là gì?

过山车 (guòshānchē) nghĩa là tàu lượn siêu tốc.

过山车 đọc thế nào?

过山车 đọc là guòshānchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 过山车 là gì?

Âm Hán Việt của 过山车 là "quá sơn xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.