过年
HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 過年
过年 nghĩa là đón tết nguyên đán.
Nghĩa của 过年
guònián
QUÁ NIÊNĐộng từ, Danh từphồn thể 過年- Đón Tết Nguyên Đán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过年
Đồng nghĩa
Từ ghép có 过年
Câu hỏi thường gặp
过年 nghĩa là gì?
过年 (guònián) nghĩa là đón tết nguyên đán.
过年 đọc thế nào?
过年 đọc là guònián (pinyin).
Âm Hán Việt của 过年 là gì?
Âm Hán Việt của 过年 là "quá niên".