TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过敏性反应

guòmǐnxìngfǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過敏性反應

Âm Hán Việt QUÁ MẪN TÍNH PHẢN ỨNG

过敏性反应 nghĩa là phản ứng dị ứng, phản ứng quá mẫn.

Nghĩa của 过敏性反应

guòmǐnxìngfǎnyìng

QUÁ MẪN TÍNH PHẢN ỨNGDanh từphồn thể 過敏性反應
  1. Phản ứng dị ứng
  2. Phản ứng quá mẫn
  3. Sốc phản vệ

Câu hỏi thường gặp

过敏性反应 nghĩa là gì?

过敏性反应 (guòmǐnxìngfǎnyìng) nghĩa là phản ứng dị ứng, phản ứng quá mẫn.

过敏性反应 đọc thế nào?

过敏性反应 đọc là guòmǐnxìngfǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 过敏性反应 là gì?

Âm Hán Việt của 过敏性反应 là "quá mẫn tính phản ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.