TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过日子

guòrìzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過日子

Âm Hán Việt QUÁ NHẬT TỬ

过日子 nghĩa là Sống cuộc sống của mình.

Nghĩa của 过日子

guòrìzi

QUÁ NHẬT TỬĐộng từphồn thể 過日子
  1. Sống cuộc sống của mình
  2. Trải qua ngày tháng
  3. Sống chung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过日子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

过日子 nghĩa là gì?

过日子 (guòrìzi) nghĩa là Sống cuộc sống của mình.

过日子 đọc thế nào?

过日子 đọc là guòrìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 过日子 là gì?

Âm Hán Việt của 过日子 là "quá nhật tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.