TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过早起爆

guòzǎoqǐbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過早起爆

Âm Hán Việt QUÁ TẢO KHỞI BẠO

过早起爆 nghĩa là kích nổ sớm.

Nghĩa của 过早起爆

guòzǎoqǐbào

QUÁ TẢO KHỞI BẠOphồn thể 過早起爆
  1. Kích nổ sớm

Câu hỏi thường gặp

过早起爆 nghĩa là gì?

过早起爆 (guòzǎoqǐbào) nghĩa là kích nổ sớm.

过早起爆 đọc thế nào?

过早起爆 đọc là guòzǎoqǐbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 过早起爆 là gì?

Âm Hán Việt của 过早起爆 là "quá tảo khởi bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.