过时
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 過時
过时 nghĩa là lỗi thời, lạc hậu.
Nghĩa của 过时
guòshí
QUÁ THỜITính từ, Động từphồn thể 過時- Lỗi thời
- Lạc hậu
- Muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过时
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 过时
- 过时不候 — Đến trễ không được chấp nhận
Câu hỏi thường gặp
过时 nghĩa là gì?
过时 (guòshí) nghĩa là lỗi thời, lạc hậu.
过时 đọc thế nào?
过时 đọc là guòshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 过时 là gì?
Âm Hán Việt của 过时 là "quá thời".