TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过时不候

guòshíbùhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過時不候

Âm Hán Việt QUÁ THỜI BẤT HẬU

过时不候 nghĩa là Đến trễ không được chấp nhận.

Nghĩa của 过时不候

guòshíbùhòu

QUÁ THỜI BẤT HẬUphồn thể 過時不候
  1. thành ngữ Đến trễ không được chấp nhận

Câu hỏi thường gặp

过时不候 nghĩa là gì?

过时不候 (guòshíbùhòu) nghĩa là Đến trễ không được chấp nhận.

过时不候 đọc thế nào?

过时不候 đọc là guòshíbùhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 过时不候 là gì?

Âm Hán Việt của 过时不候 là "quá thời bất hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.