TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过河拆桥

guòhéchāiqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過河拆橋

Âm Hán Việt QUÁ HÀ SÁCH KIỀU

过河拆桥 nghĩa là Phá cầu sau khi qua sông.

Nghĩa của 过河拆桥

guòhéchāiqiáo

QUÁ HÀ SÁCH KIỀUCụm từphồn thể 過河拆橋
  1. nghĩa đen, thành ngữ Phá cầu sau khi qua sông
  2. nghĩa bóng Bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích

Câu hỏi thường gặp

过河拆桥 nghĩa là gì?

过河拆桥 (guòhéchāiqiáo) nghĩa là Phá cầu sau khi qua sông.

过河拆桥 đọc thế nào?

过河拆桥 đọc là guòhéchāiqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 过河拆桥 là gì?

Âm Hán Việt của 过河拆桥 là "quá hà sách kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.