nghĩa bóng Bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
Câu hỏi thường gặp
过河拆桥 nghĩa là gì?
过河拆桥 (guòhéchāiqiáo) nghĩa là Phá cầu sau khi qua sông.
过河拆桥 đọc thế nào?
过河拆桥 đọc là guòhéchāiqiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 过河拆桥 là gì?
Âm Hán Việt của 过河拆桥 là "quá hà sách kiều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.