TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过桥米线

guòqiáomǐxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過橋米線

Âm Hán Việt QUÁ KIỀU MỄ TUYẾN

过桥米线 nghĩa là Bún qua cầu của tỉnh Vân Nam.

Nghĩa của 过桥米线

guòqiáomǐxiàn

QUÁ KIỀU MỄ TUYẾNDanh từphồn thể 過橋米線
  1. Bún qua cầu của tỉnh Vân Nam

Câu hỏi thường gặp

过桥米线 nghĩa là gì?

过桥米线 (guòqiáomǐxiàn) nghĩa là Bún qua cầu của tỉnh Vân Nam.

过桥米线 đọc thế nào?

过桥米线 đọc là guòqiáomǐxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 过桥米线 là gì?

Âm Hán Việt của 过桥米线 là "quá kiều mễ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.